Wörterbuch Deutsch-Vietnamesisch
Vietnamesisch-Deutsch-Wörterbuch, Tu Dien Viet-Duc auf Vietnam-Aktuell.de
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google Suche
Vietnamesisch klingt in erster Linie für viele Europäer von der Betonung (Aussprache) her sehr kompliziert, denn es gibt in der vietnamesischen Sprache sehr viele Wörter, die über einen Wortstamm verfügt, aber durch das Hinzufügen eines Zeichnens die Bedeutung des Wortes komplett verändern lässt. Es gibt insgesamt bis zu 6 unterschiedliche Töne, die den Wortstamm eines Wortes in der vietnamesischen Sprache eine komplett andere Bedeutung verleihen.
Damit Sie sich gut auf Ihren Vietnam-Urlaub vorbereiten können, gibt es hier zu den wichtigsten Themen des Alltags die notwendigen Sätze in Vietnamesisch dazu.
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 20:01 Uhr )
Weiterlesen...
Flughafen
Wörterbuch-Index A-Z
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google Suche
Deutsch                                                                                                Vietnamesisch
|
Flughafen
|
Sân Bay
|
|
Was kann ich für Sie tun?
|
Tôi có thể là m gì cho ông?
|
|
Ich möchte einen Flug nach Bangkok buchen.
|
Tôi muốn đặt vé máy bay đi Bangkok .
|
|
Wann möchten Sie fliegen?
|
Ngà i muốn bay khi nà o?
|
|
Wie sind die Flugverbindungen?
|
Tuyến bay như thế nà o ạ?
|
|
Es gibt eine direkte Flugverbindung nach Hanoi.
|
Có một chuyến bay thẳng tới Hanoi.
|
|
Wenn Sie von Dalat abfliegen wollen.
|
Nếu ông muốn bay từ Dalat.
|
|
Das passt mir nicht.Und von Nha Trang?
|
Không tiện cho tôi.Thế từ Nha Trang?
|
|
Von Müchen können Sie mit Thai Airlines fliegen.
|
Từ Müchen ngà i có thể bay hãng hà ng không Thái.
|
|
Es gibt Transit in Bangkok.
Und danach fliegt man nach Hanoi.
|
Có chuyến bay tại Bangkok và sau đó bay tới Hanoi.
|
|
Sind noch Plätze frei?
|
Còn chỗ trống không?
|
|
Wie viel kostet dieser Flug?
|
Chuyến bay đó giá bao nhiêu?
|
|
…$ für Touristenklasse.
|
....$ cho hạng du khách.
|
|
Wie viel Gepäck ist kostenfrei mitzunehmen?
|
ÄÆ°á»£c mang bao nhiêu hà nh lý không mất tiá»n.
|
|
Was kostet das Kilo Übergepäck?
|
Giá mỗi kà lô hà nh là vượt quá là bao nhiêu?
|
|
Wo ist der Informationsschalter?
|
Quầy hướng dẫn tin tức ở đâu ạ?
|
|
Wo ist der Schalter der Lufthansa Fluggesellschaft?
|
Quầy của hãng hà ng không Lufthansa ở đâu ạ?
|
|
Kann ich das als Handgepäck mitnehmen?
|
Tôi có thể mang cái nà y theo
như hà nh là xách tay được không?
|
|
Ist die Maschine schon gelandet?
|
Máy bay đã đến chưa?
|
|
Wann landen wir in Ho-Chi-Minh-City?
|
Khi nà o chúng ta đáp xuông Thanh Pho Ho Chi Minh?
|
|
Wie ist das Wetter in Ho-Chi-Minh-City?
|
Thá»i tiết ở HCMC thế nà o?
|
|
Möchten Sie etwas zum Trinken?
|
Ngà i có muốn dùng thức uống gì không?
|
|
Mir ist schlecht.
|
Tôi thấy khó chịu.
|
|
Brauchen Sie ein Mittel gegen Flugbeschwerden?
|
Ngà i cần uống thuốc chống xay máy bay không?
|
|
Ich finde meinen Koffer nicht!
|
Tôi không tìm thấy vali của tôi!
|
|
Der kann nicht verlorengeganggen sein.
|
Nó không thể bị thất lạc được.
|
|
Mein Koffer ist beschädigt worden.
|
Vali của tôi bị hư rồi.
|
|
An wen kann ich mich wenden?
|
Tôi có thể báo cho ai ạ?
|
|
Von wo aus fährt der Bus zum Terminal ab?
|
Xe bus Ä‘i đến cá»a ra khởi hà nh ở đâu?
|
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 19:58 Uhr )
Weiterlesen...
Taxi, Bus und Bahn
Wörterbuch-Index A-Z
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google Suche
Deutsch                                                                                                        Vietnamesisch
|
Taxi, Bahn und Bus
|
Taxi, đưá»ng Sắt va Bus
|
|
Entschuldigung. Zum Hauptbahnhof, bitte?
|
Xin lá»—i, tá»›i nhà ga chÃnh bằng cách nà o ạ?
|
|
Sie nehmen die … straße.
|
Ngà i Ä‘i theo đưá»ng...
|
|
Wie komme ich auf die Straße nach…?
|
Tôi đi cách nà o đến...?
|
|
Sie sind auf der…. Sie fahren geradeaus weiter.
|
Ngà i đang ở trên quốc lộ... ngà i cứ đi thẳng.
|
|
Sie fahren auf dieser Straße weiter
und dann kommen Sie auf die Ausfahrt nach…
|
Ngà i cứ Ä‘i tiếp con đưá»ng nà y, rồi Ngà i sẽ đến lối rẽ ra...
|
|
Fahren Sie zum …?
|
Ông có Ä‘i đến quãng đưá»ng... không?
|
|
Nehmen Sie den…er.
|
Ông đi xe số...
|
|
Wo ist die Haltestelle?
|
Trạm xe ở đâu.
|
|
Es ist der nächste Bus.
|
Chuyến xe bus sắp tới.
|
|
Wann fährt der nächste Zug nach…, bitte?
|
Khi nà o chuyến xe lá»a sắp tá»›i Ä‘i... chạy.
|
|
Die nächste Abfahrt ist um… Uhr.
|
Chuyến săp tới chạy và o lúc...
|
|
Muss ich umsteigen?
|
Tôi có phải chuyển tà u không?
|
|
Sie müssen in ... umsteigen.
|
Bà phải chuyển tà u ở...
|
|
Von welchem Gleis fährt er ab.?
|
Nó khởi hà nh ở đưá»ng số mấy?
|
|
Er fährt von Gleis 10 ab.
|
Nó khởi hà nh ở đưá»ng số 10.
|
|
Welcher Bus fährt zum….?
|
Xe bus nà o chạy tới...
|
|
Wann fährt der nächste Bus?
|
Khi nà o xe bus sắp tới chạy?
|
|
Die Busse fahren alle 10 Minuten.
|
Xe bus chạy cứ 10 phút một chuyến.
|
|
Was kann ich für Sie tun?
|
Tôi co thể giúp gì ông?
|
|
Ich möchte ein Auto mieten.
|
Tôi muốn thuê một chiếc xe hơi.
|
|
Ein kleines, mittleres oder großes Auto?
|
Một chiếc xe nho trung bình hay lớn.
|
|
Wie lange brauchen Sie dieses Auto?
|
Ông cần chiếc xe nà y trong bao lâu?
|
|
Was kostet es pro Tag?
|
Giá bao nhiêu mỗi ngà y?
|
|
Haben Sie Sondertarife?
|
Ông có giá đặc biệt không?
|
|
Wie viel muss ich als Kaution hinterlegen?
|
Tôi phải dặt trước tiến thế chân là bao nhiêu?
|
|
Haben Sie eine Kreditkarte?
|
Ông có thẻ tÃn dụng không
|
|
Kann ich den Wagen glaich mitnehmen?
|
Tôi có thể lấy xe ngay được không?
|
|
Ist dieser Platz frei?
|
Chỗ nà y trống chứ?
|
|
Er ist reserviert.
|
Nó đã được giữ chỗ trước rồi.
|
|
Darf ich das Fenster öffnen?
|
Cho phép tôi mở cá»a sổ chứ?
|
|
Dann können wir die Plätze tauschen?
|
Chúng ta có thể đổi chỗ cho nhau không?
|
|
Die Fahrkarten,bitte.
|
Xin cho coi vé.
|
|
Sie müssen einen Zuschlag bezahlen.
|
Ngà i phải mua vé phụ trội.
|
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 19:58 Uhr )
Weiterlesen...
Monate, Jahreszeiten
Wörterbuch-Index A-Z
Â
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google Suche
Deutsch                                        Vietnamesisch
|
Monate
|
Thang
|
|
Jahreszeiten Â
|
Cac mua
|
|
Januar
|
thang gieng
|
|
Frühling
|
Mua xuan
|
|
Februar
|
thang hai
|
|
Sommer
|
mua ha
|
|
März
|
thang ba
|
|
Herbst
|
mua thu
|
|
April
|
thang tu
|
|
Winter
|
mua dong
|
|
Mai
|
thang nam
|
|
|
|
|
Juni
|
thang sau
|
|
|
|
|
Juli
|
thang bay
|
|
|
|
|
August
|
thang tam
|
|
|
|
|
September
|
thang chin
|
|
|
|
|
Oktober
|
thang muoi
|
|
|
|
|
November
|
thang muoi mot
|
|
|
|
|
Dezember
|
thang muoi hai
|
|
|
|
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 19:58 Uhr )
Weiterlesen...
Einkaufen, Shopping
Wörterbuch-Index A-Z
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Vietnamesisch Deutsch Vietnamesisch Wörterbuch | Google Suche
Deutsch                                                                                 Vietnamesisch
|
Einkaufen, Shopping
|
Mua sắm
|
|
Was macht das?
|
Hết bao nhiêu váºy?
|
|
Kann ich Ihnen helfen?
|
Tôi có thể giúp ông chứ?
|
|
Sonst noch einen Wunsch?
|
Ông có muốn gì nữa không?
|
|
Das ist alles. Was kostet das, bitte?
|
Tất cả chỉ có thế thôi, bao nhiêu ạ?
|
|
Darf ich eine Frage stellen?
|
Xin phép há»i ạ?
|
|
Jetzt hat man hier Mittagspause?
|
Ngưá»i ta Ä‘ang nghỉ trưa phải không?
|
|
Von wann bis wann?
|
Từ bao giỠđến bao gi�
|
|
Kommen Sie bitte in 20 Minuten.
|
Xin ông trở lại sau 20 phút nữa.
|
|
Sind alle Läden in diesem Haus geschlossen?
|
Tất cả các cá»a hà ng trong nhà nà y Ä‘á»u đóng cá»a hết hay sao?
|
|
Vielen Dank für Ihre Auskunft.
|
Cám ơn sự chỉ dẫn của cô.
|
|
Zwei Semmeln und 100g Schinken, Bitte.
|
Xin cho tôi 2 bánh mì tròn và 100 gram thịt dăm bông.
|
|
Sonst noch etwas?
|
Có cần gì khác không ạ?
|
|
Ich schaue mich nur um.
|
Tôi chỉ xem qua thôi.
|
|
Können Sie mir eine Auskunft geben?
|
Bà có thể chỉ giúp tôi không?
|
|
Was kostet eine Briefmarke nach Vietnam?
|
Tem gá»i thư vá» Vietnam mất bao nhiêu ?
|
|
Ich suche ein Geschenk für meine Freundin.
|
Tôi tìm một món quà cho bạn gái của tôi.
|
|
Haben Sie schon eine Idee?
|
Cô dã có ý định gì chưa?
|
|
Für eine Person in welchem Alter soll es denn sein?
|
Quà dà nh cho ngưá»i ở độ tuổi nà o?
|
|
Können Sie es mir zeigen?
|
Ông có thể chỉ cho tôi không?
|
|
So, soll ich es Ihnen als Geschenk einpacken?
|
Cô có cần gói lại theo kiểu quà tặng không?
|
|
Kommen Sie bitte mit zur Kasse!
|
Má»i cô/anh Ä‘i cùng tôi lại quầy tÃnh tiá»n!
|
Â
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 19:59 Uhr )
Weiterlesen...
Krankenhausbesuch
Wörterbuch-Index A-Z
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google Suche
Deutsch                                                                                                            Vietnamesisch
Im Krankenhaus                                                                                            Tại bệnh viện
|
Können Sie mir einen guten Facharzt empfehlen?
|
Anh có thể giá»›i thiệu cho tôi má»™t bác sÄ© chuyên khoa giá»i không?
|
|
Wo ist seine Praxis?
|
Phòng khám bệnh của ông ta ở đâu?
|
|
Wann hat er Sprechstunde?
|
Khi nà o ông ta khám?
|
|
Rufen Sie bitte schnell einen Arzt!
|
Hãy gá»i nhanh giùm tôi má»™t bác sÄ©!
|
|
Holen Sie bitte einen Arzt!
|
Hãy đi tìm giùm một bãc sĩ!
|
|
Kann der Arzt herkommen?
|
Bác sĩ có thể đến được không?
|
|
Ich fühle mich nicht wohl. Mir ist schlecht.
|
Tôi thấy khó chịu khó ở.
|
|
Ich habe hier Schmerzen.
|
Tôi bị đau ở đây.
|
|
Der Hals (Kopf,…) tut mir weh.
|
Cổ(đầu) của tôi bị đau.
|
|
Ich habe mir den Magen verdorben.
|
Bụng ( dạ dầy) tôi không được ổn.
|
|
Ich habe Durchfall (Verstopfung,…)
|
Tôi bị tiêu chảy( táo bón).
|
|
Mir ist oft schwindelig.
|
Tôi hay bị choáng váng, chóng mặt.
|
|
Ich bin gestürzt.
|
Tôi bị ngã té.
|
|
Ich habe mir den Fuß veerstaucht.
|
Tôi bị trặc mắt cá chân.
|
|
Ist es schlimm?
|
Có trầm trá»ng lắm không?
|
|
Können Sie mir bitte etwas verschreiben(geben)?
|
Bác sĩ có thể viết cho tôi một toa thuốc không?
|
|
Ich bin schwanger.
|
Tôi có mang.
|
|
Können Sie mir bitte ein ärztliches Attest ausstellen?
|
Bác sÄ© có thể cấp cho tôi má»™t giấy chứng nháºn bác sÄ© không?
|
|
Was für Beschwerden haben Sie?
|
Anh/ Chi bị bệnh gì? Có triệu chưng gì?
|
|
Wo tut es weh?
|
Äau ở chá»— nà o?
|
|
Machen Sie sich bitte frei!
|
Bà là m ơn cởi đồ ra!
|
|
Atmen Sie bitte tief!
|
Ông hãy hÃt hÆ¡i sâu và o!
|
|
Atem anhalten, bitte.
|
Giữ hơi thở lại!
|
|
Wie lange fühlen Sie sich schon so?
|
Bà đã thấy bị như váºy từ bao lâu rồi?
|
|
Füllen Sie biite dieses Formular aus.
|
Xin vui lòng Ä‘iá»n và o hóa đơn nà y.
|
|
In welcher Krankenkasse sind Sie?
|
Ông ấy có đóng bảo hiểm không?
|
|
Der Rettungswagen kommt.
|
Ngưá»i bệnh được chở đến bệnh viện bằng xe cứu thương.
|
|
Der Patient liegt auf einer Tragbahre.
|
Ngưá»i bệnh được đặt lên cáng.
|
|
Er sitzt nicht im Rollstuhl.
|
Ông ấy ngồi trên xe lăn.
|
|
Er wird auf die Unfallstation gebracht.
|
Anh ta được đưa và o phòng cấp cứu.
|
|
Sofort fühlt eine Krankenschwester seinen Puls.
|
Má»™t y tá nghe mạch cho ngưá»i bệnh.
|
|
Der Krankenpfleger muß auch seinen Blutdruck messen.
|
Một y tá kiểm tra huyết áp.
|
|
Der Arzt untersucht den patienten.
|
Bác sÄ© há»i chứng bệnh cá»§a bệnh nhân.
|
|
Ein Assistenzarzt untersucht ihn auf der Unfallstation.
|
Má»™t bác sÄ© ná»™i trú khám cho ngưá»i bệnh trong phòng.
|
|
Der Patient hat Bachschmerzen.
|
Bệnh nhân có những cơn đau vùng bụng.
|
|
Der Arzt will röntgen.
|
Bác sĩ muốn chụp X quang.
|
Â
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 19:59 Uhr )
Weiterlesen...
Gesundheit, Arztbesuch
Wörterbuch-Index A-Z
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Vietnamesisch Deutsch Vietnamesisch Wörterbuch | Google Suche
Deutsch                                                                                                                 Vietnamesisch
|
Gesundheit, Arztbesuch
|
Suc khoe, di bac si
|
|
Mir geht es nicht gut.
|
Tôi không được khá»e.
|
|
Ich bin krank.
|
Tôi bị bệnh.
|
|
Ich glaube, ich bin erkältet.
|
Tôi nghi minh bi cảm lạnh
|
|
Ich habe die asiatische Grippe.
|
Tôi bị sổ mũi
|
|
Ich habe eine Grippe.
|
Tôi bị cảm.
|
|
Ich leide an Verstopfung.
|
Bệnh táo bón.
|
|
Ich bin verstopft.
|
Tôi bị táo bón.
|
|
Ich habe Halsschmerzen.
|
Cổ há»ng tôi Ä‘au.
|
|
Mein Hals tut weh.
|
Tôi bị Ä‘au cổ há»ng.
|
|
Ich habe Durchfall.
|
Tôi bị tiêu chảy.
|
|
Ich muss mich häufig übergeben.
|
Tôi bị buồn nôn
|
|
Ich habe Ohrenschmerzen.
|
Tôi bị đau tai.
|
|
Mein Ohr tut weh.
|
Tai tôi bị đau
|
|
Ich habe Fieber.
|
Tôi bị sốt
|
|
Ich habe hohes Fieber.
|
Tôi bị sốt cao
|
|
Ich habe Schüttelfrost.
|
Tôi bị ớn lạnh
|
|
Mir ist heiss und kalt.
|
Tôi bị ớn lạnh va sốt rét
|
|
Ich friere.
|
Tôi bị lạnh
|
|
Ich habe Kopfschmerzen.
|
Tôi bị đau đầu
|
|
Ich habe Husten.
|
Toi bi ho.
|
|
Ich huste.
|
Tôi ho
|
|
Ich habe Schnupfen.
|
Tôi bị sổ mũi
|
|
Der Arzt fragt:
|
Bác sÄ© há»i:
|
|
Was fehlt Ihnen?
|
Bạn có chuyen gì váºy?
|
|
Was sind die Symptome?
|
Trieu chung benh cu ban nhu the nao?
|
|
Ist Ihnen schwindelig?
|
Bạn bị chóng mặt phải không?
|
|
Ist Ihnen übel?
|
Bạn bị nôn phải khong?
|
|
Öffnen Sie den Mund!
|
Hãy há miệng ra?
|
|
Ich werde Ihren Hals untersuchen.
|
Tôi sẽ kiểm tra cổ há»ng cho bạn.
|
|
Tief einatmen!
|
Hãy hit thở tháºt sâu.
|
|
Haben Sie Schmerzen in der Brust?
|
Bạn có đau ngực không?
|
|
Wir werden Fieber messen.
|
Chung toi se do nhiet do.
|
|
Sind Sie gegen Penizillin allergisch?
|
Ngai bi di ung thuoc khang sinh khong?
|
|
Ich gebe Ihnen eine Spritze.
|
Tôi sẽ tiêm cho bạn một mũi thuốc.
|
|
Rollen Sie Ihren Ärmel hoch!
|
Hãy xắn tay áo lên
|
|
Machen Sie den Oberkörper frei.
|
Hãy kéo áo xuống khá»i thắt lưng.
|
|
Ich werde Antibiotika verschreiben.
|
Tôi sẽ kê cho bạn má»™t Ãt thuốc kháng sinh
|
|
Sie müssen diese Tabletten dreimal am Tag einnehmen.
|
Hãy uống thuốc theo đơn mà tôi đã kê cho bạn.
|
Â
Aktualisiert ( Montag, den 24. Mai 2010 um 23:17 Uhr )
Weiterlesen...
Wochentage
Wörterbuch-Index A-Z
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google SucheÂ
Wochentage, Ngay trong tuan
Deutsch                                                                                     Vietnamesisch
|
Montag
|
Thu hai
|
|
Dienstag
|
Thu ba
|
|
Mittwoch
|
Thu tu
|
|
Donnerstag
|
Thu nam
|
|
Freitag
|
Thu sau
|
|
Samstag
|
Thu bay
|
|
Sonntag
|
Chu nhat
|
|
|
|
am Montag Abend
|
toi thu hai
|
|
Was ist heute für einen Tag?
|
Hom nay la thu may?
|
|
Heute ist Dienstag.
|
Hom nay la thu ba.
|
|
Wann ist dein Geburtstag nächster Woche?
|
Tuan toi khi nao ban co sinh nhat?
|
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 19:59 Uhr )
Weiterlesen...
Grundzahlen über 100, So dem qua 100
Wörterbuch-Index A-Z
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google SucheÂ
Vietnamesisch
| 101 |
mot tram khong mot
|
2000
|
hai nghin
|
| 200 |
hai tram
|
3000
|
ba nghin
|
| 300 |
ba tram
|
4000
|
bon nghin
|
| 400 |
bon tram
|
5000
|
nam nghin
|
| 500 |
nam tram
|
6000
|
sau nghin
|
| 600 |
sau tram
|
7000
|
bay nghin
|
| 700 |
bay tram
|
8000
|
tam nghin
|
| 800 |
tam tram
|
9000
|
chin nghin
|
| 900 |
chin cham
|
10000
|
muoi nghin
|
|
1000 |
mot nghin
|
10001
|
muoi nghin mot
|
Â
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 20:00 Uhr )
Weiterlesen...
Grundzahlen 1-100, So dem 1-100
Wörterbuch-Index A-Z
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google Suche
Vietnamesisch
|
0
|
khong
|
11
|
muoi mot
|
30
|
ba muoi
|
|
1
|
mot
|
12
|
muoi hai
|
40
|
bon muoi
|
|
2
|
hai
|
13
|
muoi ba
|
50
|
nam muoi
|
|
3
|
ba
|
14
|
muoi bon
|
60
|
sau muoi
|
|
4
|
bon
|
15
|
muoi nam
|
70
|
bay muoi
|
|
5
|
nam
|
16
|
muoi sau
|
80
|
tam muoi
|
|
6
|
sau
|
17
|
muoi bay
|
90
|
chin muoi
|
|
7
|
bay
|
18
|
muoi tam
|
100
|
mot tram
|
|
8
|
tam
|
19
|
muoi chin
|
|
|
|
9
|
chin
|
20
|
hai muoi
|
|
|
|
10
|
muoi
|
21
|
hai mot
|
|
|
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 20:00 Uhr )
Weiterlesen...
Begrüssungsformeln, allgemeine Redewendungen
Wörterbuch-Index A-Z
Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google SucheÂ
BEGRÜSSUNG                                                        CHÀO HỎI
|
Guten Morgen, Tag, Abend!
|
Chà o!
|
|
Schlafen Sie gut!
|
Chúc ngủ ngon!
|
|
Schlaf gut!
|
Chà o bạn!( dạng thức thân máºt)
|
|
Ich grüße Sie!
|
Chà o ngà i!
|
|
Wie geht es Ihnen?
|
Ông khá»e không!
|
|
Wie geht es Ihrer Familie?
|
Gia đình ông khá»e không?
|
|
Danke, gut. Und Ihnen?
|
Cảm Æ¡n,khá»e. Thế còn ông?
|
|
Meine Frau ist krank.
|
Vợ tôi bị bệnh.
|
|
Hatten Sie eine gute Reise?
|
Cuộc hà nh trình của ông tốt đẹp chứ?
|
|
Haben Sie gut geschlafen?
|
Ông ngủ ngon không?
|
|
Es freut mich, Sie zu sehen.
|
Tôi vui mừng được gặp bà .
|
|
Es freut mich, Sie kennen zu lernen.
|
Tôi vui mừng được là m quen với ông.
|
Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 20:00 Uhr )
Weiterlesen...
|