Flughafen

E-Mail Drucken PDF

Wörterbuch-Index A-Z

Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, BusEssen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google Suche

Deutsch                                                                                                 Vietnamesisch
Flughafen
Sân Bay
Was kann ich für Sie tun?
Tôi có thể làm gì cho ông?
Ich möchte einen Flug nach Bangkok buchen.
Tôi muốn đặt vé máy bay đi Bangkok .
Wann möchten Sie fliegen?
Ngài muốn bay khi nào?
Wie sind die Flugverbindungen?
Tuyến bay như thế nào ạ?
Es gibt eine direkte Flugverbindung nach Hanoi.
Có một chuyến bay thẳng tới Hanoi.
Wenn Sie von Dalat abfliegen wollen.
Nếu ông muốn bay từ Dalat.
Das passt mir nicht.Und von Nha Trang?
Không tiện cho tôi.Thế từ Nha Trang?
Von Müchen können Sie mit Thai  Airlines fliegen.
Từ Müchen ngài có thể bay hãng hàng không Thái.
Es gibt Transit in Bangkok.
Und danach fliegt man nach Hanoi.
Có chuyến bay tại Bangkok và sau đó bay tới Hanoi.
Sind noch Plätze frei?
Còn chỗ trống không?
Wie viel kostet dieser Flug?
Chuyến bay đó giá bao nhiêu?
…$ für Touristenklasse.
....$ cho hạng du khách.
Wie viel Gepäck ist kostenfrei mitzunehmen?
Được mang bao nhiêu hành lý không mất tiền.
Was kostet das Kilo Übergepäck?
Giá mỗi kí lô hành lí vượt quá là bao nhiêu?
Wo ist der Informationsschalter?
Quầy hướng dẫn tin tức ở đâu ạ?
Wo ist der Schalter der Lufthansa Fluggesellschaft?
Quầy của hãng hàng không Lufthansa ở đâu ạ?
Kann ich das als Handgepäck mitnehmen?
Tôi có thể mang cái này theo
như hành lí xách tay được không?
Ist die Maschine schon gelandet?
Máy bay đã đến chưa?
Wann landen wir in Ho-Chi-Minh-City?
Khi nào chúng ta đáp  xuông Thanh Pho Ho Chi Minh?
Wie ist das Wetter in Ho-Chi-Minh-City?
Thời tiết ở HCMC thế nào?
Möchten Sie etwas zum Trinken?
Ngài có muốn dùng thức uống gì không?
Mir ist schlecht.
Tôi thấy khó chịu.
Brauchen Sie ein Mittel gegen Flugbeschwerden?
Ngài cần uống thuốc chống xay máy bay không?
Ich finde meinen Koffer nicht!
Tôi không tìm thấy vali của tôi!
Der kann nicht verlorengeganggen sein.
Nó không thể bị thất lạc được.
Mein Koffer ist beschädigt worden.
Vali của tôi bị hư rồi.
An wen kann ich mich wenden?
Tôi có thể báo cho ai ạ?
Von wo aus fährt der Bus zum Terminal ab?
Xe bus đi đến cửa ra khởi hành ở đâu?

 

Mehr zu Vietnamesisch lernen >>

Weitere Themen, die Sie eventuell interessieren könnten: Visum Vietnam (Einreise nach Vietnam allgemein) | Vietnam Klima | Vietnam Wörterbuch | Vietnam Forum | Vietnam Reisetipps | Vietnam Reiseberichte

Aktualisiert ( Dienstag, den 24. Mai 2011 um 19:58 Uhr )