Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google Suche
Deutsch Vietnamesisch
|
Taxi, Bahn und Bus
|
Taxi, đường Sắt va Bus
|
|
Entschuldigung. Zum Hauptbahnhof, bitte?
|
Xin lỗi, tới nhà ga chính bằng cách nào ạ?
|
|
Sie nehmen die … straße.
|
Ngài đi theo đường...
|
|
Wie komme ich auf die Straße nach…?
|
Tôi đi cách nào đến...?
|
|
Sie sind auf der…. Sie fahren geradeaus weiter.
|
Ngài đang ở trên quốc lộ... ngài cứ đi thẳng.
|
|
Sie fahren auf dieser Straße weiter
und dann kommen Sie auf die Ausfahrt nach…
|
Ngài cứ đi tiếp con đường này, rồi Ngài sẽ đến lối rẽ ra...
|
|
Fahren Sie zum …?
|
Ông có đi đến quãng đường... không?
|
|
Nehmen Sie den…er.
|
Ông đi xe số...
|
|
Wo ist die Haltestelle?
|
Trạm xe ở đâu.
|
|
Es ist der nächste Bus.
|
Chuyến xe bus sắp tới.
|
|
Wann fährt der nächste Zug nach…, bitte?
|
Khi nào chuyến xe lửa sắp tới đi... chạy.
|
|
Die nächste Abfahrt ist um… Uhr.
|
Chuyến săp tới chạy vào lúc...
|
|
Muss ich umsteigen?
|
Tôi có phải chuyển tàu không?
|
|
Sie müssen in ... umsteigen.
|
Bà phải chuyển tàu ở...
|
|
Von welchem Gleis fährt er ab.?
|
Nó khởi hành ở đường số mấy?
|
|
Er fährt von Gleis 10 ab.
|
Nó khởi hành ở đường số 10.
|
|
Welcher Bus fährt zum….?
|
Xe bus nào chạy tới...
|
|
Wann fährt der nächste Bus?
|
Khi nào xe bus sắp tới chạy?
|
|
Die Busse fahren alle 10 Minuten.
|
Xe bus chạy cứ 10 phút một chuyến.
|
|
Was kann ich für Sie tun?
|
Tôi co thể giúp gì ông?
|
|
Ich möchte ein Auto mieten.
|
Tôi muốn thuê một chiếc xe hơi.
|
|
Ein kleines, mittleres oder großes Auto?
|
Một chiếc xe nho trung bình hay lớn.
|
|
Wie lange brauchen Sie dieses Auto?
|
Ông cần chiếc xe này trong bao lâu?
|
|
Was kostet es pro Tag?
|
Giá bao nhiêu mỗi ngày?
|
|
Haben Sie Sondertarife?
|
Ông có giá đặc biệt không?
|
|
Wie viel muss ich als Kaution hinterlegen?
|
Tôi phải dặt trước tiến thế chân là bao nhiêu?
|
|
Haben Sie eine Kreditkarte?
|
Ông có thẻ tín dụng không
|
|
Kann ich den Wagen glaich mitnehmen?
|
Tôi có thể lấy xe ngay được không?
|
|
Ist dieser Platz frei?
|
Chỗ này trống chứ?
|
|
Er ist reserviert.
|
Nó đã được giữ chỗ trước rồi.
|
|
Darf ich das Fenster öffnen?
|
Cho phép tôi mở cửa sổ chứ?
|
|
Dann können wir die Plätze tauschen?
|
Chúng ta có thể đổi chỗ cho nhau không?
|
|
Die Fahrkarten,bitte.
|
Xin cho coi vé.
|
|
Sie müssen einen Zuschlag bezahlen.
|
Ngài phải mua vé phụ trội.
|
Mehr zu Vietnamesisch lernen >>







