Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Vietnamesisch Deutsch Vietnamesisch Wörterbuch | Google Suche
Deutsch Vietnamesisch
|
Einkaufen, Shopping
|
Mua sắm
|
|
Was macht das?
|
Hết bao nhiêu vậy?
|
|
Kann ich Ihnen helfen?
|
Tôi có thể giúp ông chứ?
|
|
Sonst noch einen Wunsch?
|
Ông có muốn gì nữa không?
|
|
Das ist alles. Was kostet das, bitte?
|
Tất cả chỉ có thế thôi, bao nhiêu ạ?
|
|
Darf ich eine Frage stellen?
|
Xin phép hỏi ạ?
|
|
Jetzt hat man hier Mittagspause?
|
Người ta đang nghỉ trưa phải không?
|
|
Von wann bis wann?
|
Từ bao giờ đến bao giờ?
|
|
Kommen Sie bitte in 20 Minuten.
|
Xin ông trở lại sau 20 phút nữa.
|
|
Sind alle Läden in diesem Haus geschlossen?
|
Tất cả các cửa hàng trong nhà này đều đóng cửa hết hay sao?
|
|
Vielen Dank für Ihre Auskunft.
|
Cám ơn sự chỉ dẫn của cô.
|
|
Zwei Semmeln und 100g Schinken, Bitte.
|
Xin cho tôi 2 bánh mì tròn và 100 gram thịt dăm bông.
|
|
Sonst noch etwas?
|
Có cần gì khác không ạ?
|
|
Ich schaue mich nur um.
|
Tôi chỉ xem qua thôi.
|
|
Können Sie mir eine Auskunft geben?
|
Bà có thể chỉ giúp tôi không?
|
|
Was kostet eine Briefmarke nach Vietnam?
|
Tem gửi thư về Vietnam mất bao nhiêu ?
|
|
Ich suche ein Geschenk für meine Freundin.
|
Tôi tìm một món quà cho bạn gái của tôi.
|
|
Haben Sie schon eine Idee?
|
Cô dã có ý định gì chưa?
|
|
Für eine Person in welchem Alter soll es denn sein?
|
Quà dành cho người ở độ tuổi nào?
|
|
Können Sie es mir zeigen?
|
Ông có thể chỉ cho tôi không?
|
|
So, soll ich es Ihnen als Geschenk einpacken?
|
Cô có cần gói lại theo kiểu quà tặng không?
|
|
Kommen Sie bitte mit zur Kasse!
|
Mời cô/anh đi cùng tôi lại quầy tính tiền!
|
Mehr zu Vietnamesisch lernen >>







