Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Google Suche
Deutsch Vietnamesisch
Im Krankenhaus Tại bệnh viện
|
Können Sie mir einen guten Facharzt empfehlen?
|
Anh có thể giới thiệu cho tôi một bác sĩ chuyên khoa giỏi không?
|
|
Wo ist seine Praxis?
|
Phòng khám bệnh của ông ta ở đâu?
|
|
Wann hat er Sprechstunde?
|
Khi nào ông ta khám?
|
|
Rufen Sie bitte schnell einen Arzt!
|
Hãy gọi nhanh giùm tôi một bác sĩ!
|
|
Holen Sie bitte einen Arzt!
|
Hãy đi tìm giùm một bãc sĩ!
|
|
Kann der Arzt herkommen?
|
Bác sĩ có thể đến được không?
|
|
Ich fühle mich nicht wohl. Mir ist schlecht.
|
Tôi thấy khó chịu khó ở.
|
|
Ich habe hier Schmerzen.
|
Tôi bị đau ở đây.
|
|
Der Hals (Kopf,…) tut mir weh.
|
Cổ(đầu) của tôi bị đau.
|
|
Ich habe mir den Magen verdorben.
|
Bụng ( dạ dầy) tôi không được ổn.
|
|
Ich habe Durchfall (Verstopfung,…)
|
Tôi bị tiêu chảy( táo bón).
|
|
Mir ist oft schwindelig.
|
Tôi hay bị choáng váng, chóng mặt.
|
|
Ich bin gestürzt.
|
Tôi bị ngã té.
|
|
Ich habe mir den Fuß veerstaucht.
|
Tôi bị trặc mắt cá chân.
|
|
Ist es schlimm?
|
Có trầm trọng lắm không?
|
|
Können Sie mir bitte etwas verschreiben(geben)?
|
Bác sĩ có thể viết cho tôi một toa thuốc không?
|
|
Ich bin schwanger.
|
Tôi có mang.
|
|
Können Sie mir bitte ein ärztliches Attest ausstellen?
|
Bác sĩ có thể cấp cho tôi một giấy chứng nhận bác sĩ không?
|
|
Was für Beschwerden haben Sie?
|
Anh/ Chi bị bệnh gì? Có triệu chưng gì?
|
|
Wo tut es weh?
|
Đau ở chỗ nào?
|
|
Machen Sie sich bitte frei!
|
Bà làm ơn cởi đồ ra!
|
|
Atmen Sie bitte tief!
|
Ông hãy hít hơi sâu vào!
|
|
Atem anhalten, bitte.
|
Giữ hơi thở lại!
|
|
Wie lange fühlen Sie sich schon so?
|
Bà đã thấy bị như vậy từ bao lâu rồi?
|
|
Füllen Sie biite dieses Formular aus.
|
Xin vui lòng điền vào hóa đơn này.
|
|
In welcher Krankenkasse sind Sie?
|
Ông ấy có đóng bảo hiểm không?
|
|
Der Rettungswagen kommt.
|
Người bệnh được chở đến bệnh viện bằng xe cứu thương.
|
|
Der Patient liegt auf einer Tragbahre.
|
Người bệnh được đặt lên cáng.
|
|
Er sitzt nicht im Rollstuhl.
|
Ông ấy ngồi trên xe lăn.
|
|
Er wird auf die Unfallstation gebracht.
|
Anh ta được đưa vào phòng cấp cứu.
|
|
Sofort fühlt eine Krankenschwester seinen Puls.
|
Một y tá nghe mạch cho người bệnh.
|
|
Der Krankenpfleger muß auch seinen Blutdruck messen.
|
Một y tá kiểm tra huyết áp.
|
|
Der Arzt untersucht den patienten.
|
Bác sĩ hỏi chứng bệnh của bệnh nhân.
|
|
Ein Assistenzarzt untersucht ihn auf der Unfallstation.
|
Một bác sĩ nội trú khám cho người bệnh trong phòng.
|
|
Der Patient hat Bachschmerzen.
|
Bệnh nhân có những cơn đau vùng bụng.
|
|
Der Arzt will röntgen.
|
Bác sĩ muốn chụp X quang.
|
Mehr zu Vietnamesisch lernen >>







