Begrüssungsformeln | Grundzahlen 1-100 | Grundzahlen über 100 | Wochentage | Monate, Jahreszeiten | Flughafen | Gesundheit, Arztbesuch | Krankenhaus | Taxi, Bahn, Bus | Essen, Trinken, Restaurants | Einkaufen, Shopping | Hotel, Übernachtung | Sicherheit, Polizei | KfZ, Werkstatt | Vietnamesisch Deutsch Vietnamesisch Wörterbuch | Google Suche
Deutsch Vietnamesisch
|
Gesundheit, Arztbesuch
|
Suc khoe, di bac si
|
|
Mir geht es nicht gut.
|
Tôi không được khỏe.
|
|
Ich bin krank.
|
Tôi bị bệnh.
|
|
Ich glaube, ich bin erkältet.
|
Tôi nghi minh bi cảm lạnh
|
|
Ich habe die asiatische Grippe.
|
Tôi bị sổ mũi
|
|
Ich habe eine Grippe.
|
Tôi bị cảm.
|
|
Ich leide an Verstopfung.
|
Bệnh táo bón.
|
|
Ich bin verstopft.
|
Tôi bị táo bón.
|
|
Ich habe Halsschmerzen.
|
Cổ họng tôi đau.
|
|
Mein Hals tut weh.
|
Tôi bị đau cổ họng.
|
|
Ich habe Durchfall.
|
Tôi bị tiêu chảy.
|
|
Ich muss mich häufig übergeben.
|
Tôi bị buồn nôn
|
|
Ich habe Ohrenschmerzen.
|
Tôi bị đau tai.
|
|
Mein Ohr tut weh.
|
Tai tôi bị đau
|
|
Ich habe Fieber.
|
Tôi bị sốt
|
|
Ich habe hohes Fieber.
|
Tôi bị sốt cao
|
|
Ich habe Schüttelfrost.
|
Tôi bị ớn lạnh
|
|
Mir ist heiss und kalt.
|
Tôi bị ớn lạnh va sốt rét
|
|
Ich friere.
|
Tôi bị lạnh
|
|
Ich habe Kopfschmerzen.
|
Tôi bị đau đầu
|
|
Ich habe Husten.
|
Toi bi ho.
|
|
Ich huste.
|
Tôi ho
|
|
Ich habe Schnupfen.
|
Tôi bị sổ mũi
|
|
Der Arzt fragt:
|
Bác sĩ hỏi:
|
|
Was fehlt Ihnen?
|
Bạn có chuyen gì vậy?
|
|
Was sind die Symptome?
|
Trieu chung benh cu ban nhu the nao?
|
|
Ist Ihnen schwindelig?
|
Bạn bị chóng mặt phải không?
|
|
Ist Ihnen übel?
|
Bạn bị nôn phải khong?
|
|
Öffnen Sie den Mund!
|
Hãy há miệng ra?
|
|
Ich werde Ihren Hals untersuchen.
|
Tôi sẽ kiểm tra cổ họng cho bạn.
|
|
Tief einatmen!
|
Hãy hit thở thật sâu.
|
|
Haben Sie Schmerzen in der Brust?
|
Bạn có đau ngực không?
|
|
Wir werden Fieber messen.
|
Chung toi se do nhiet do.
|
|
Sind Sie gegen Penizillin allergisch?
|
Ngai bi di ung thuoc khang sinh khong?
|
|
Ich gebe Ihnen eine Spritze.
|
Tôi sẽ tiêm cho bạn một mũi thuốc.
|
|
Rollen Sie Ihren Ärmel hoch!
|
Hãy xắn tay áo lên
|
|
Machen Sie den Oberkörper frei.
|
Hãy kéo áo xuống khỏi thắt lưng.
|
|
Ich werde Antibiotika verschreiben.
|
Tôi sẽ kê cho bạn một ít thuốc kháng sinh
|
|
Sie müssen diese Tabletten dreimal am Tag einnehmen.
|
Hãy uống thuốc theo đơn mà tôi đã kê cho bạn.
|
Mehr zu Vietnamesisch lernen >>







