BEGRÜSSUNG CHÀO HỎI
|
Guten Morgen, Tag, Abend!
|
Chào!
|
|
Schlafen Sie gut!
|
Chúc ngủ ngon!
|
|
Schlaf gut!
|
Chào bạn!( dạng thức thân mật)
|
|
Ich grüße Sie!
|
Chào ngài!
|
|
Wie geht es Ihnen?
|
Ông khỏe không!
|
|
Wie geht es Ihrer Familie?
|
Gia đình ông khỏe không?
|
|
Danke, gut. Und Ihnen?
|
Cảm ơn,khỏe. Thế còn ông?
|
|
Meine Frau ist krank.
|
Vợ tôi bị bệnh.
|
|
Hatten Sie eine gute Reise?
|
Cuộc hành trình của ông tốt đẹp chứ?
|
|
Haben Sie gut geschlafen?
|
Ông ngủ ngon không?
|
|
Es freut mich, Sie zu sehen.
|
Tôi vui mừng được gặp bà.
|
|
Es freut mich, Sie kennen zu lernen.
|
Tôi vui mừng được làm quen với ông.
|
VORSTELLUNG GIỚI THIỆU
|
Darf ich bekannt machen…!
|
Cho phép tôi giới thiệu...
|
|
Darf ich Ihnen Frau … vorstellen?
|
Cho phép tôi giới thiệu với ông,...Bà...
|
|
Das ist…
|
Đây là...
|
|
Herr, Frau, Fräulein,
|
Ông ,bà Fräulein
|
|
Mein Verlobter
|
Hôn phu của tôi
|
|
Meine Verlobte
|
Hôn thê của tôi
|
|
Meine Freundin
|
Bạn gái của tôi
|
|
Sehr angenehm!
|
Rất hân hạnh!
|
|
Sehr erfreut!
|
Rất vui mừng!
|
|
Ich heiße (Mein Name ist)…
|
Tôi tên là…
|
|
Wie ist ihr Name, bitte?
|
Ông tên gì ạ?
|
|
Woher kommen Sie?
|
Bà từ đâu đến?
|
|
Ich komme aus…
|
Tôi đến từ ...
|
|
Sind Sie schon lange hier?
|
Ông ở đây đã lâu chưa?
|
|
Wir sind seit einer Woche hier.
|
Chúng tôi đến đây từ tuần trước.
|
|
Sind Sie allein hier?
|
Ông ở đây một mình à?
|
|
Ich bin mit meiner Frau hier.
|
Tôi ở đây với vợ tôi.
|
|
Ich bin mit meinen Eltern hier.
|
Tôi ở đây với cha mẹ tôi.
|
|
Sind Sie verheiratet oder ledig?
|
Ông (bà) có gia đình hay độc thân?
|
|
Haben Sie Kinder?
|
Bà có con không?
|
|
Was machen Sie beruflich?
|
Ngài làm nghề gì?
|
|
Was sind Sie von Beruf?
|
Ông làm nghề gì?
|
|
Wo arbeiten Sie?
|
Bà làm việc ở đâu?
|
|
Ich bin…
|
Tôi là...
|
|
Ich verbringe hier meinen Urlaub.
|
Tôi đang nghỉ hè ở đây.
|
|
Ich bin auf Geschäftsreise.
|
Tôi đang đi công tác.
|
|
Wo wohnen Sie?
|
Ngài ở đâu?
|
|
Wohnen Sie im Hotel…?
|
Ngài ở khách sạn... phải không?
|
|
Gefällt es Ihnen hier?
|
Ở đây ngài có thích không?
|
|
Mir gefällt es sehr gut.
|
Tôi thích ở đây lắm
|
|
Die Landschaft gefällt mir sehr.
|
Tôi rất thích phong cảnh ở đây.
|
|
Haben Sie noch etwas Zeit?
|
Ngài còn thời gian không?
|
|
Wollen wir zusammen hingehen?
|
Chúng ta đi cùng với nhau chứ?
|
Mehr zu Vietnamesisch lernen >>







